se voir

tự động từ
  1. soi mình
    • Se voir dans une glace
      soi gương
  2. tự thấy mình
    • Il se voit trop mou
      hắn tự thấy mìnhnhu nhược quá
    • Il se voit en danger
      hắn tự thấy mình lâm nguy
  3. thấy mình bị
    • Elle s'est vu refuser l'entrée du club
      chị ta thấy mình bị người ta không cho vào câu lạc bộ
  4. gặp nhau
    • Ils se voient en cachette
      họ gặp nhau lén lút
  5. được thấy, được tỏ rõ, xảy ra, hiện ra
    • L'amitié véritable se voit dans le malheur
      tình bạn chân chính được tỏ rõ trong hoạn nạn
    • Cela ne se verra pas
      điều đó sẽ không xảy ra
    • De gros caractères se voient sur le mur
      những chữ to hiện ra trên mặt tường
  6. (thân mật) xem (được)
    • Film qui se voit avec plaisir
      bộ phim xem thích thú
  7. động từ không ngôi
  8. thường thấy
    • Il se voit d'étranges choses dans le monde
      thường thấy những chuyện lạ thường trên đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống